vô thanh

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không âm thanh, im lặng: "vô thanh" chỉ trạng thái hoàn toàn không tiếng động, không phát ra âm thanh.
    • Thuộc về ngữ âm học: "vô thanh" dùng để mô tả phụ âm được phát âm dây thanh không rung, tạo ra âm thanh nhẹ, không tiếng ngân.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa chung):

    • Căn phòngthanh đến mức có thể nghe thấy tiếng kim rơi. (Căn phòng im lặng tuyệt đối.)
    • Bức tranhthanh ấy lại nói lên nhiều điều. (Bức tranh không âm thanh nhưng truyền tải cảm xúc mạnh mẽ.)
  • Tính từ (ngữ âm học):

    • Phụ âm /p/ một phụ âmthanh. (Khi phát âm /p/, dây thanh không rung.)
    • Phân biệt phụ âm hữu thanh thanh rất quan trọng trong học phát âm. (Phân biệt âm rung dây thanh không rung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô thanh khí": thiết bị giảm âm thanh (thường dùng trong súng).

    • Súng được gắnthanh khí để giảm tiếng nổ. (Thiết bị này làm giảm âm thanh khi bắn.)
  • "vô thanh kết thúc": kết thúc một cách lặng lẽ, không ai hay biết.

    • Cuộc tình ấy đãthanh kết thúc. (Mối quan hệ kết thúc không lời giải thích hay ồn ào.)
Biến thể từ gần giống
  • Thanh âm (danh từ): âm thanh nói chung.

    • Thanh âm của thiên nhiên thật êm dịu. (Âm thanh từ thiên nhiên mang lại cảm giác thư thái.)
  • Hữu thanh (tính từ): âm thanh, phát ra tiếng (trái nghĩa vớithanh).

    • Phụ âm hữu thanh như /b/ làm rung dây thanh. (Âm /b/ phát ra tiếng ngân.)
Từ đồng nghĩa
  • Im lặng: không tiếng động.
  • Lặng thinh: hoàn toàn không phát ra âm thanh.
  • Câm lặng: không nói, không phát ra tiếng.
Thành ngữ liên quan
  • thanhtức: im lặng đến mức không dấu hiệu của sự sống.
    • Cả khu rừngthanhtức trong đêm tối. (Khu rừng hoàn toàn tĩnh lặng, không một tiếng động.)